trời đánh

  1. la foudre tombe.
  2. frappé par la foudre
    • trời đánh thánh vật
      maudit soit...!;
    • Trời đánh tránh bữa ăn
      même les châtiments célestes vous épargnent pendant le repas.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trời đánh
Trời đánh tránh bữa ăn.